missionary salesman

/'miʃnəri'seilzmən/
Học thuật
Thân thiện
missionary salesman

A missionary salesman visits a family in a rural village.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhân viên bán hàng mở đường: Một nhân viên bán hàng nhiệm vụ chính giới thiệu sản phẩm mới, xây dựng mối quan hệ với khách hàng tiềm năng tạo dựng thị trường cho một khu vực cụ thể, thay vì tập trung vào việc chốt đơn hàng ngay lập tức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company sent a missionary salesman to introduce their new software to clinics in the rural area. (Công ty đã cử một nhân viên bán hàng mở đường đến để giới thiệu phần mềm mới của họ cho các phòng khámkhu vực nông thôn.)
    • His role as a missionary salesman was to educate potential clients about the benefits of the new technology. (Vai trò của anh ấy với tư cách một nhân viên bán hàng mở đường giáo dục khách hàng tiềm năng về lợi ích của công nghệ mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work as a missionary salesman": làm việc với vai trò nhân viên bán hàng mở đường.
    • He worked as a missionary salesman for a pharmaceutical company, visiting doctors to inform them about new drugs. (Anh ấy đã làm việc với vai trò nhân viên bán hàng mở đường cho một công ty dược phẩm, đến thăm các bác sĩ để thông tin về thuốc mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Sales representative (n): đại diện bán hàng (một thuật ngữ rộng hơn, có thể bao gồm cả nhiệm vụ của missionary salesman).
  • Pioneer salesman (n): nhân viên bán hàng tiên phong (có nghĩa tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Detail man (thường dùng trong ngành dược phẩm): nhân viên tiếp thị chi tiết sản phẩm cho chuyên gia (như bác sĩ).
  • Educational salesman: nhân viên bán hàng với trọng tâm giáo dục khách hàng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ ghép này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ ghép này.)

missionary salesman

A missionary salesman visits a family in a rural village.

danh từ
  1. người đại chào bán hàng (ở một vùng)